TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔNG KHAI GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019 - 2020

Đăng lúc: Chủ nhật - 29/09/2019 11:28 - Người đăng bài viết: Hoàng Đình Tiến
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Số:    /KH - TrTHCSTT Tủa Chùa, ngày    tháng 9  năm 2019
 
KẾ HOẠCH
Thực hiện công khai các điều kiện dạy học, giáo dục
Năm học 2019-2020
–––––––––––––
 
Thực hiện Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Kế hoạch số 90/KH-TrTHCSTT ngày 07 tháng 9 năm 2019 của trường THCS THị trấn về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020;
Trường THCS Thị Trấn xây dựng Kế hoạch thực hiện công khai các điều kiện dạy học, giáo dục của nhà trường năm học 2019-2020 như sau:
I. Mục tiêu thực hiện công khai
 Thực hiện công khai để người học, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và xã hội tham gia, giám sát, và đánh giá cơ sở giáo dục theo đúng quy định.
Thực hiện công khai nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng Giáo dục và Đào tạo.
Quản lý tốt việc thu, chi ngân sách cũng như việc sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng tập thể có tính đoàn kết nội bộ tốt.
Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao.
Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.
Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học.
II. Nội dung thực hiện
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
a) Cam kết chất lượng giáo dục
Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 09).
b) Chất lượng giáo dục thực tế
   Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (theo Biểu mẫu 10).
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia
    Kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.
d) Kiểm định nhà trường
    Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường
a) Cơ sở vật chất
Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 11).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 12).
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài chính
Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.
Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.
Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.
Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.
Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
Công khai kết quả kiểm toán (nếu có)
Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
III. Hình thức và thời điểm công khai
1. Hình thức
Công khai trên website của nhà trường.
Niêm yết công khai tại nhà trường.
Công khai trong các kỳ họp, đại hội Ban đại diện cha mẹ học sinh.
2. Thời điểm công khai
  Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
3. Thực hiện 4 kiểm tra
Ban thanh tra nhân dân dưới sự chỉ đạo của BCH Công đoàn cơ sở thường xuyên kiểm tra việc phân bổ ngân sách nhà nước cấp chi phục vụ cho công tác dạy và học của nhà trường, kinh phí chi cho hoạt động chuyên môn, kinh phí chi cho mua sắm dụng cụ phục vụ trong nhà trường, kinh phí chi cho việc mua bổ sung tài liệu phục vụ cho công tác giảng dạy của giáo viên…
Ban thanh tra nhân dân dưới sự chỉ đạo của BCH Công đoàn cơ sở: Kiểm tra các khoản thu đóng góp tự nguyện của phụ huynh học sinh nộp kịp thời về nhà trường tránh tình trạng để tồn đọng tạ người thu.
Ban thanh tra nhân dân dưới sự chỉ đạo của BCH Công đoàn cơ sở: Kiểm tra về chi ngân sách, chế độ cho Cán bộ, giáo viên, nhân viên, chế độ nâng lương và các khoản phụ cấp (nếu có).
Ban thanh tra chuyên môn dưới sự chỉ đạo của BGH nhà trường kiểm tra chất lượng giảng dạy và giáo dục học sinh theo định kỳ, theo lịch kiểm tra định kỳ trong năm.
4. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo
Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2018-2019 và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2019-2020 trước 30/09/2019.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.
Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.
+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.
Trên đây là Kế hoạch Thực hiện công khai các điều kiện nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2019-2020 của trường THCS Thị Trấn.
Nơi nhận:
– Phòng GD-ĐT (để báo cáo);
– Website;
– Niêm yết công khai trên bản tin;
– Lưu VT.
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
 
 
 
Trịnh Thị Xiêm
 
 
 
 
 
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA Biểu mẫu 09
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Thị Trấn
Năm học 2019-2020
–––––––––––––––
 
  STT Ni dung Chia theo khối lớp  
  Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9  
  I Điều kiện tuyển sinh - Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học. Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình tiểu học. - Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS hợp lệ.
 
 
 
  II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện - Thực hiện giảng dạy theo chương trình và SGK của Bộ GD&ĐT
- Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.
 
 
  III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Nhà trường, Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3lần/năm;
- Gia đình quản lý việc học và làm bài ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với GVCN lớp và nhà trường.
- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, chủ động, tích cực, phát huy tính sáng tạo trong học tập.
 
  IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Bên cạnh 12 phòng học để phục vụ việc học tập cho học sinh, nhà trường có 3 phòng học bộ môn (Thực hành Lý + Công nghệ; Hóa; Sinh; Tin học) với trang thiết bị theo tiêu chuẩn trường chuẩn quốc gia. Có phòng thiết bị - thí nghiệm, thư viện.
- Nhà trường tổ chức các hoạt động sinh hoạt tập thể, các hoạt động ngoại khóa, hoạt động trải nghiệm sáng tạo... cho học sinh.
- Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng sống, kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, các hoạt động văn hóa văn nghệ, TDTT, từ thiện nhân đạo.
 
  V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua dạy tốt, học tốt.
– Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật.
- Dự kiến kết quả đạt được trong năm:
+ Hạnh kiểm: Tốt: 93,6%; Khá: 6,4%
+ Học lực: Giỏi 10,8%; Khá 39,0%; Trung bình 49,2%; Yếu và Kém 1%
+ Tỉ lệ chuyển lớp 98%; Tốt nghiệp THCS: 100%
- Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).
 
  VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – Học sinh có khả năng tiếp thu học tập ở cấp học cao hơn.
– Trên 90% học sinh tham gia học tiếp sau tốt nghiệp THCS.
 
  Tủa Chùa, ngày 17 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Trương Văn Hùng
                 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA Biểu mẫu 10
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Thị Trấn Năm học 2019-2020
––––––––––––––––
 
STT Nội dung Tổng số
12 lớp
Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
3 lớp
Lớp7
3 lớp
Lớp 8
3 lớp
Lớp 9
3 lớp
I HS chia theo hạnh kiểm năm học 2018-2019 393 102 109 101 81
1 Tốt 353 93 97 99 74
Tỷ lệ % so với tổng số 89,8 91,2 89,0 98,0 91,4
2 Khá 39 9 12 12 6
Tỷ lệ % so với tổng số 9,9 8,8 11,0 11,9 7,4
3 Trung bình 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số 0 0 0 0 0
4 Yếu 1 0 0 0 1
Tỷ lệ % so với tổng số 3,3 0 0 0 1,2
II HS chia theo học lực năm học 2018-2019 393 102 109 101 81
1 Giỏi 52 8 16 16 12
Tỷ lệ % so với tổng số 13,2 7,8 14,7 15,8 14,8
2 Khá 154 37 36 40 41
Tỷ lệ % so với tổng số 39,2 36,3 33,0 39,6 50,6
3 Trung bình 169 55 50 37 27
Tỷ lệ % so với tổng số 43,0 53,9 45,9 36,6 33,3
4 Yếu 17 2 7 8 0
Tỷ lệ % so với tổng số 4,3 2,0 6,4 7,9 0,0
5 Kém 01 0 0 0 1
Tỷ lệ % so với tổng số 0,3 0,0 0,0 0,0 1,2
III Tổng hợp kết quả cuối năm học 2018-2019 393 102 109 101 81
1 Lên lớp 375 100 102 93 80
Tỷ lệ % so với tổng số 95,4 98,0 93,6 92,1 98,8
a Học sinh giỏi 52 8 16 16 12
Tỷ lệ % so với tổng số 13,2 7,8 14,7 15,8 14,8
b Học sinh tiên tiến 154 37 36 40 41
Tỷ lệ % so với tổng số 39,2 36,3 33,0 39,6 50,6
2 Thi lại (Yếu) 17 2 7 8 0
Tỷ lệ % so với tổng số 4,3 2,0 6,4 7,9 0
3 Lưu ban(sau thi lại)-Kém 2 0 1 1 0
Tỷ lệ % so với tổng số 0,5 0,0 0,9 1,0 0,0
4 Chuyển trường đến/đi 2/17 2/6 0/7 0/4 0/0
Tỷ lệ % so với tổng số 0,5/4,3 2,0/5,9 0/6,4 0/4,0 0,0
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số 0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 5 0 1 1 3
Tỷ lệ % so với tổng số 1,3 0 1,0 1,0 3,7
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi năm học 2018-2019          
1 Cấp huyện 42 0 0 0 42
2 Cấp tỉnh 8 0 0 0 8
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0
V Số HS dự xét tốt nghiệp THCS năm học 2018-2019 81       81
VI Số HS được công nhận tốt nghiệp THCS năm học 2018-2019 80       80
1 Giỏi 12       12
Tỷ lệ % so với tổng số 14,8       14,8
2 Khá 41       41
Tỷ lệ % so với tổng số 50,6       50,6
3 Trung bình 27       27
Tỷ lệ % so với tổng số 33,3       33,3
VII Số hc sinh nam/số học sinh nữ năm học 2018-2019 217/176 54/48 53/56 70/31 40/41
VIII Số học sinh dân tộc thiểu số năm học  2018-2019 232 65 72 52 43
 
 
 
Tủa Chùa, ngày 17 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
Trương Văn Hùng
 
 
 

 
 
 

 
 
 
 
 
 
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA Biểu mẫu 12
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS Thị Trấn, năm học 2019-2020
–––––––––––––––
 
  STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp  
  TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Tốt Khá Trung bình Kém  
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  38     31   3  1  7 21    31         
  I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
28     26 2     7 21   28        
  1 Toán 7     7       3 4   7        
  2      1            1        
  3 Hóa      1          1    1        
  4 Sinh học 2     2         2   2        
  5 Ngữ Văn 4     4         4   4        
  6 Lịch Sử 1     1         1   1        
  7 Địa Lý 3     3         3   3        
  8 GDCD 1       1     1     1        
  9 Tin học 1     1         1   1        
  10 Công nghệ 0     0         0   0        
  11 Âm nhạc 1       1     1     1        
  12 GDTC  3            1 2   3        
  13 Mĩ thuật 1     1       1     1        
  14 Tiếng Anh 2     2         2   2        
  II Cán bộ quản lý  3      3          3    3        
  1 Hiệu trưởng  1             1   1        
  2 Phó hiệu trưởng  2      2         2   2        
  III Nhân viên 7     2 1 3 1                
  1 Nhân viên văn thư 1         1                  
  2 Nhân viên kế toán 1     1                      
  3 Thủ quỹ 0                            
  4 Nhân viên y tế 1         1                  
  5 Nhân viên thư viện 1       1                    
  6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1     1                      
  7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật 0                            
  8 Nhân viên công nghệ thông tin 0                            
  9 Nhân viên phục vụ 1           1                
  10 Nhân viên bảo vệ 1         1                  
  Tủa Chùa, ngày 17 tháng 9 năm 2019





HIỆU TRƯỞNG
                                   


 
 
 
 
 
 
 
 
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA Biểu mẫu 11
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Thị trấn
Năm học 2019-2020
–––––––––––––––
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 12 1,5m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 12 1,5m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0 0
4 Phòng học nhờ 0 0
5 Số phòng học bộ môn 03 1,5m2/học sinh
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 0
7 Bình quân lớp/phòng học 12/12 1/1 phòng học
8 Bình quân học sinh/lớp 423/12 35,25 học sinh/lớp
III Số điểm trường 1  
IV Tổng số diện tích đất (m2)   7.448,2m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)   3.500m2
VI Tổng diện tích các phòng   900m2
1 Diện tích phòng học (m2) 12 648m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 3 162m2
3 Diện tích thư viện (m2) 1 54m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)   36m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
8 8 bộ/12 lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 8 8 bộ/12 lớp
1.1 Khối lớp 6 2 2 bộ/3 lớp
1.2 Khối lớp 7 2 2 bộ/3 lớp
1.3 Khối lớp 8 2 2 bộ/3 lớp
1.4 Khối lớp 9 2 2 bộ/3 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 4 4 bộ/ 12 lớp
2.1 Khối lớp 6 1 1 bộ/3 lớp
2.2 Khối lớp 7 1 1 bộ/3 lớp
2.3 Khối lớp 8 1 1 bộ/3 lớp
2.4 Khối lớp 9 1 1 bộ/3 lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 0 0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
20 22 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0 0
2 Cát xét 5 5 cái/12 lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 2 cái/12 lớp
5 Máy chiếu Projecter 8  8 cái/12 lớp
6 Đàn Ogan 1 1 cái/12 lớp
7 Loa kéo 2  
8 Trống trường 1  
9 Tăng âm 1  
10 Loa 2  
11 Mic 4  
  
IX Tổng số thiết bị đang dùng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0  0
2 Cát xét 5 5 cái/12 lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 2 cái/12 lớp 
5 Máy chiếu Projecter 8 8 cái/12 lớp 
6 Đàn Ogan 1 1 cái/12 lớp 
7 Loa kéo 2  
8 Trống trường 1  
9 Tăng âm 1  
10 Loa 2  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 1 nhà bếp với tổng diện tích 24m2
XI Nhà ăn
  
 
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2   1   2m2/học sinh
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
 
    Nội dung Không  
  XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x    
  XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x    
  XVII Kết nối internet  x    
  XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x    
  XIX Tường rào xây x    
 
Tủa Chùa, ngày 17 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Trương Văn Hùng
 
 
             
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên đơn vị: Trường THCS Thị trấn    
Chương: 622        
Loại - khoản: 070 - 073      
BÁO CÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU NỘP NSNN - CHI NSNN 
Từ ngày 01/01/2019 đến 31/07/2019
  Đơn vị: Đồng
Số TT Chỉ tiêu Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo
       
A Quyết toán thu nộp NSNN    
I Tồn năm trước 703,500 703,500
1 40% Chi lương    
2 60% Chi khác 703,500 703,500
II Tổng thu năm nay 37,746,000 37,746,000
1 Thu phí, lệ phí 37,746,000 37,746,000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
3 Thu sự nghiệp khác    
4 Thu viện trợ    
III Số thu nộp NSNN 37,746,000 37,746,000
1 Phí, lệ phí 37,746,000 37,746,000
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
IV Số được để lại chi theo chế độ 37,746,000 37,746,000
1 Phi, lệ phí 37,746,000 37,746,000
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
3 Thu viện trợ    
4 Hoạt đông sự nghiệp khác    
V Tổng số được phép chi 38,449,500 38,449,500
VI Số chi năm nay    
1 40% Chi lương 15,098,400 15,098,400
2 60% Chi khác 19,600,000 19,600,000
a Chuyển thanh toán tiền theo hóa đơn số 0064668 ngày 06/3/2019 Vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng máy tính, máy photo, máy in 19,600,000 19,600,000
VII Số tồn  3,751,100 3,751,100
B Quyết toán nguồn ngân sách nhà nước    
  Loại 070 khoản 073    
  Nguồn Mã NDKT Nội dung Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo
1 12   Nguồn ngân sách huyện không tự chủ  35,000,000  35,000,000
    6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 35,000,000 35,000,000
  13   Nguồn ngân sách huyện tự chủ  2,727,812,800    2,727,812,800
    6001 Lương theo ngạch, bậc 1,230,077,983 1,230,077,983
    6101 Phụ cấp chức vụ 18,793,475 18,793,475
    6102 Phụ cấp khu vực 281,785,000 281,785,000
    6103 Phụ cấp thu hút 54,632,025 54,632,025
    6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 2,206,000 2,206,000
    6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 447,503,370 447,503,370
    6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 9,403,455 9,403,455
    6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề 135,465,178 135,465,178
    6149 Phụ cấp khác 10,397,200 10,397,200
    6299 Chi khác 6,000,000 6,000,000
    6301 Bảo hiểm xã hội 233,981,920 233,981,920
    6302 Bảo hiểm y tế 39,539,997 39,539,997
    6303 Kinh phí công đoàn 27,641,975 27,641,975
    6304 Bảo hiểm thất nghiệp 12,498,906 12,498,906
    6449 Chi khác 20,160,000 20,160,000
    6501 Tiền điện 12,128,600 12,128,600
    6502 Tiền nước 14,851,836 14,851,836
    6551 Văn phòng phẩm 22,544,000 22,544,000
    6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 6,035,000 6,035,000
    6599 Vật tư văn phòng khác 4,990,000 4,990,000
    6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 7,073,280 7,073,280
    6702 Phụ cấp công tác phí 25,500,000 25,500,000
    6703 Tiền thuê phòng ngủ 14,000,000 14,000,000
    6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 9,530,000 9,530,000
    6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 1,940,000 1,940,000
    6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 29,700,000 29,700,000
    7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 7,900,000 7,900,000
    7004 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động 2,445,000 2,445,000
    7049 Chi khác 29,001,000 29,001,000
    7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 10,087,600 10,087,600
      Cộng 2,762,812,800 2,762,812,800
      Tủa Chùa, ngày 17 tháng 9 năm 2019
      HIỆU TRƯỞNG
           
           
           
           
           
      Trương Văn Hùng
 
 
 
 

 
 

Tác giả bài viết: Thùy Xiêm
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

:::Giới thiệu chung:::

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN - 19 NĂM XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN

     Trường THCS Thị Trấn tiền thân là Trường cấp II-III Tủa Chùa, được thành lập theo Quyết định số 236/QĐ - UB ngày 21/08/2001 của UBND huyện Tủa Chùa. Trường đóng trên địa bàn Tổ dân phố Thắng Lợi II, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa tỉnh Điện Biên. Trải qua 19 năm hình thành,...