Trường THCS Thị Trấn công khai giáo dục năm học 2020 - 2021

Đăng lúc: Thứ sáu - 11/09/2020 09:15 - Người đăng bài viết: Hoàng Đình Tiến
  PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA  
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Thị Trấn
Năm học 2020-2021
–––––––––––––––
 
STT Ni dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh - Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học. Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình tiểu học. - Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS hợp lệ.
 
 
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện - Thực hiện giảng dạy theo chương trình và SGK của Bộ GD&ĐT
- Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.
 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Nhà trường, Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3lần/năm;
- Gia đình quản lý việc học và làm bài ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với GVCN lớp và nhà trường.
- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, chủ động, tích cực, phát huy tính sáng tạo trong học tập.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Bên cạnh 12 phòng học để phục vụ việc học tập cho học sinh, nhà trường có 3 phòng học bộ môn (Thực hành Lý + Công nghệ; Hóa + Sinh; Tin học) với trang thiết bị theo tiêu chuẩn trường chuẩn quốc gia. Có phòng thiết bị - thí nghiệm, thư viện.
- Nhà trường tổ chức các hoạt động sinh hoạt tập thể, các hoạt động ngoại khóa, hoạt động trải nghiệm sáng tạo... cho học sinh.
- Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng sống, kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, các hoạt động văn hóa văn nghệ, TDTT, từ thiện nhân đạo.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua dạy tốt, học tốt.
– Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật.
- Kết quả đạt được trong năm học:
+ Hạnh kiểm: Khá, Tốt đạt trên 98% (02 học sinh khuyết tật không đánh giá)
+ Học lực: Giỏi: đạt trên 10 %; Khá đạt trên 40%; Trung bình đạt trên 40 %; Không có học sinh yếu, kém (02 học sinh khuyết tật không đánh giá)
+ Tỉ lệ chuyển lớp đạt trên 98 %; Tốt nghiệp THCS: đạt 100%
- Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – Học sinh có khả năng tiếp thu học tập ở cấp học cao hơn.
– Trên 90% học sinh tham gia học tiếp sau tốt nghiệp THCS.

Tủa Chùa, ngày 10 tháng 9 năm 2020
 
  HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Trương Văn Hùng




PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA  
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Thị Trấn Năm học 2020-2021
––––––––––––––––
 
STT Nội dung Tổng số
12 lớp
Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
3 lớp
Lớp7
3 lớp
Lớp 8
3 lớp
Lớp 9
3 lớp
I HS chia theo hạnh kiểm năm học 2019-2020 415 122 102 102 89
1 Tốt 396 119 95 99 83
Tỷ lệ % so với tổng số 95,4 97,5 93,1 97,1 93,2
2 Khá 19 3 7 3 6
Tỷ lệ % so với tổng số 4,6 2,5 6,9 2,9 6,8
3 Trung bình 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
4 Yếu 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
II HS chia theo học lực năm học 2019-2020 415 122 102 102 89
1 Giỏi 57 15 14 13 15
Tỷ lệ % so với tổng số 13,7 12,3 13,7 12,7 16,8
2 Khá 187 49 46 52 40
Tỷ lệ % so với tổng số 45,1 40,2 75,1 51,0 45,0
3 Trung bình 171 58 42 37 34
Tỷ lệ % so với tổng số 41,2 47,5 41,2 36,3 38,2
4 Yếu 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
5 Kém 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
III Tổng hợp kết quả cuối năm học 2019-2020 417 124 102 102 89
1 Lên lớp 417 124 102 102 89
Tỷ lệ % so với tổng số 100 100 100 100 100
a Học sinh giỏi 57 15 14 13 15
Tỷ lệ % so với tổng số 13,7 12,3 13,7 12,7 16,8
b Học sinh tiên tiến 187 49 46 52 40
Tỷ lệ % so với tổng số 45,1 40,2 75,1 51,0 45,0
2 Thi lại (Yếu) 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
3 Lưu ban(sau thi lại)-Kém 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
4 Chuyển trường đi 5 0 0 3 2
Tỷ lệ % so với tổng số 1,2     3,1 2,0
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0
Tỷ lệ % so với tổng số          
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 1 0 0 1 0
Tỷ lệ % so với tổng số 0,3     1,0  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi năm học 2019-2020          
1 Cấp huyện 37       37
2 Cấp tỉnh 9       9
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số HS dự xét tốt nghiệp THCS năm học 2019-2020 89       89
VI Số HS được công nhận tốt nghiệp THCS năm học 2019-2020 89       89
1 Giỏi 15       15
Tỷ lệ % so với tổng số 16,9       16,9
2 Khá 40       40
Tỷ lệ % so với tổng số 44,9       44,9
3 Trung bình 34       34
Tỷ lệ % so với tổng số 38,2       38,2
VII Số hc sinh nam/số học sinh nữ năm học 2020-2021 207/222 51/56 51/73 54/44 51/49
VIII Số học sinh dân tộc thiểu số năm học 2020-2021 251 56 74 56 65
 
 
 
Tủa Chùa, ngày 10 tháng năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
Trương Văn Hùng
 


PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA  
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Thị trấn
Năm học 2020-2021
–––––––––––––––
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 12 1,5m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 12 1,5m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0 0
4 Phòng học nhờ 0 0
5 Số phòng học bộ môn 03 1,5m2/học sinh
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 0
7 Bình quân lớp/phòng học 12/12 1/1 phòng học
8 Bình quân học sinh/lớp 429/12 35,75 học sinh/lớp
III Số điểm trường 1  
IV Tổng số diện tích đất (m2)   7.448,2m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)   3.500m2
VI Tổng diện tích các phòng   900m2
1 Diện tích phòng học (m2) 12 648m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 3 162m2
3 Diện tích thư viện (m2) 1 54m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)   36m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
8 8 bộ/12 lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 8 8 bộ/12 lớp
1.1 Khối lớp 6 2 2 bộ/3 lớp
1.2 Khối lớp 7 2 2 bộ/3 lớp
1.3 Khối lớp 8 2 2 bộ/3 lớp
1.4 Khối lớp 9 2 2 bộ/3 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 4 4 bộ/ 12 lớp
2.1 Khối lớp 6 1 1 bộ/3 lớp
2.2 Khối lớp 7 1 1 bộ/3 lớp
2.3 Khối lớp 8 1 1 bộ/3 lớp
2.4 Khối lớp 9 1 1 bộ/3 lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 0 0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
19 22 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0 0
2 Cát xét 5 5 cái/12 lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 2 cái/12 lớp
5 Máy chiếu Projecter 16  1,3 cái/12 lớp
6 Đàn Ogan 1 1 cái/12 lớp
7 Loa kéo 2  
8 Trống trường 1  
9 Tăng âm 1  
10 Loa 2  
11 Mic 4  
IX Tổng số thiết bị đang dùng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0  0
2 Cát xét 5 5 cái/12 lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 2 cái/12 lớp 
5 Máy chiếu Projecter 16 1,3 cái/12 lớp 
6 Đàn Ogan 1 1 cái/12 lớp 
7 Loa kéo 2  
8 Trống trường 1  
9 Tăng âm 1  
10 Loa 2  

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 1 nhà bếp với tổng diện tích 24m2
XI Nhà ăn

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2   1/1   2m2/học sinh
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
 

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XVII Kết nối internet  x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
 
Tủa Chùa, ngày 10  tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Trương Văn Hùng



PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỦA CHÙA  
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
–––––––––––––
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS Thị Trấn, năm học 2020-2021
–––––––––––––––
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Tốt Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  38     31   3  1  7 21    19   10    
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
29     27 2     7 22   18 11    
1 Toán 8     8       3 5   3 5    
2      1            1      
3 Hóa      1          1    1      
4 Sinh học 2     2         2       1 1    
5 Ngữ Văn 4     4         4   3      
6 Lịch Sử 1     1         1   1      
7 Địa Lý 3     3         3   2 1    
8 GDCD 1       1     1       1    
9 Tin học 1     1         1   1      
10 Công nghệ 0     0         0   0      
11 Âm nhạc 1       1     1       1    
12 GDTC  3            1 2   3      
13 Mĩ thuật 1     1       1       1    
14 Tiếng Anh 2     2         2   1 1    
II Cán bộ quản lý  2      2          2   2      
1 Hiệu trưởng  1             1   1      
2 Phó hiệu trưởng  1      1         1   1      
III Nhân viên 7     2 1 3 1              
1 Nhân viên văn thư 1         1                
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện 1       1                  
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1     1                    
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật 0                          
8 Nhân viên công nghệ thông tin 0                          
9 Nhân viên phục vụ 1           1              
10 Nhân viên bảo vệ 1         1                

 
Tủa Chùa, ngày 10 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
 

 
Trương Văn Hùng
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên đơn vị: Trường THCS Thị trấn
Chương: 622
Loại - khoản: 070 - 073
BÁO CÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU NỘP NSNN - CHI NSNN 
Từ ngày 01/01/2020 đến 30/6/2020
Đơn vị: Đồng

Số TT Chỉ tiêu Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo
A Quyết toán nguồn ngân sách nhà nước    
  Loại 070 khoản 073    
  Nguồn Mã NDKT Nội dung Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo
  12   KP không thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm 50,000,000 50,000,000
      Giáo dục trung học cơ sở 50,000,000 50,000,000
    6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học 30,000,000 30,000,000
    6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 30,000,000 30,000,000
    7050 Mua sắm tài sản vô hình 20,000,000 20,000,000
    7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 20,000,000 20,000,000
  13   KP thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm 2,243,624,387 2,243,624,387
      Giáo dục trung học cơ sở 2,243,624,387 2,243,624,387
    6000 Tiền lương 1,147,834,987 1,147,834,987
    6001 Lương theo ngạch, bậc 1,147,834,987 1,147,834,987
    6100 Phụ cấp lương 772,395,870 772,395,870
    6101 Phụ cấp chức vụ 20,462,501 20,462,501
    6102 Phụ cấp khu vực 231,546,000 231,546,000
    6103 Phụ cấp thu hút 24,970,710 24,970,710
    6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 1,788,000 1,788,000
    6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 361,359,079 361,359,079
    6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 5,364,000 5,364,000
    6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề 126,905,580 126,905,580
    6300 Các khoản đóng góp 303,826,648 303,826,648
    6301 Bảo hiểm xã hội 227,103,787 227,103,787
    6302 Bảo hiểm y tế 38,525,392 38,525,392
    6303 Kinh phí công đoàn 25,903,261 25,903,261
    6304 Bảo hiểm thất nghiệp 12,294,208 12,294,208
    6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 13,140,903 13,140,903
    6501 Tiền điện 8,778,671 8,778,671
    6502 Tiền nước 4,362,232 4,362,232
    6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 2,035,979 2,035,979
    6601 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax 464,689 464,689
    6605 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng 1,571,290 1,571,290
    7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 790,000 790,000
    7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 790,000 790,000
    7050 Mua sắm tài sản vô hình 3,600,000 3,600,000
    7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 3,600,000 3,600,000
    6601 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax 2,293,624,387 2,293,624,387
    6605 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng 1,571,290 1,571,290
    7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 790,000 790,000
    7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 3,600,000 3,600,000
Tổng cộng 2,293,624,387 2,293,624,387

 
Tủa Chùa, ngày  30 tháng  6  năm 2020
HIỆU TRƯỞNG




Trương Văn Hùng

 

Tác giả bài viết: Trần Thị Liên

Ý kiến bạn đọc

 

:::Giới thiệu chung:::

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN - 19 NĂM XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN

     Trường THCS Thị Trấn tiền thân là Trường cấp II-III Tủa Chùa, được thành lập theo Quyết định số 236/QĐ - UB ngày 21/08/2001 của UBND huyện Tủa Chùa. Trường đóng trên địa bàn Tổ dân phố Thắng Lợi II, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa tỉnh Điện Biên. Trải qua 19 năm hình thành,...